Chào mừng quý vị đến với Website của Phan Thị Phượng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cn7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phanthị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 01-12-2010
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phanthị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 01-12-2010
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO HKII (2009 – 2010)
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (3đ)
I- Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau: (1đ)
Câu 1: Nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi là:
a. Vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng b. Yếu tố lí học, hóa học
c. Yếu tố bên ngoài và bên trong d. Yếu tố sinh học, cơ học
Câu 2: Tiêm vắc xin cho vật nuôi nhằm mục đích gì?
a. Vật nuôi ăn nhiều, chóng lớn b. Vật nuôi hết bệnh
c. Tạo cho vật nuôi khả năng miễn dịch d. Vật nuôi cho năng suất cao
Câu 3: Màu nước nào thích hợp cho nuôi thủy sản?
a. Màu tro đục, xanh đồng b. Màu nõn chuối hoặc vàng lục
c. Màu đen có mùi thối d. Màu đỏ nâu, xanh lơ
Câu 4: Khí oxi hòa tan trong nước có từ nguồn nào?
a. Nước mưa đưa vào b. Sự chuyển động của nước
c. Hô hấp của sinh vật d. Quang hợp của thực vật thủy sinh và không khí
II- Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) cho đủ nghĩa các câu sau (1đ)
Nuôi thủy sản………………cho xã hội, nguyên liệu cho công nghiệp………………..và các ………… đồng thời làm …………….
III- Hãy chọn nội dung ở cột A nối với nội dung tương ứng ở cột B để tạo thành câu đúng ghi vào cột trả lời (vd: 1+ a) (1đ)
Cột A
Cột B
Trả lời
1
Vật nuôi bị bệnh khi
a
Vệ sinh môi trường sống và vệ sinh cơ thể
2
Bệnh truyền nhiễm
b
Báo cáo cán bộ thú y khám và chữa bệnh kịp thời
3
Biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
c
Lây lan thành dịch bệnh
4
Khi vật nuôi bị bệnh cần phải
d
Có sự rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể
PHẦN B: TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 1: Sự phát triển cơ thể vật nuôi non có đặc điểm gì? Phương pháp chủng ngừa vắc xin Niucatxơn cho gà lớn và gà con như thế nào? (2đ)
Câu 2: Trình bày qui trình thực hành đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh? (1đ)
Câu 3: Để được công nhận là một giống vật nuôi cần phải có các điều kiện nào? (2đ).
Câu 4: Nước nuôi thủy sản có những đặc điểm nào? Nhiệt độ trong nước có ảnh hưởng gì đến nuôi tôm cá? (2đ)
Đáp án : Đề tham khảo hk2 (2009-2010)
Môn: công nghệ 7
PHẦN A: Trắc nghiệm (3đ)
I/ 1. C 2. C 3. B 4D (1đ)
II/ Cung cấp thực phẩm , chế biến xuất khẩu
Ngành sản xuất khác , sạch môi trường nước (1đ)
III/ 1 + d ; 2 + c ; 3 + a ; 4 + d (1đ)
PHẦN B: TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Sự phát triển cơ thể vậy non có đặc điểm (1,5đ)
+ Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
+ Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
+ Chức năng miễn dịch chưa tốt
- Phương pháp chủng ngừa vắc xin Niu cát xơn cho gà lớn và gà con là: tiêm dưới da phía trong của cánh gà, nhỏ mũi hoặc nhỏ mắt cho gà. (0,5đ)
Câu 2: Qui trình đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh (1đ)
- Bước 1: Lấy mẫu thức ăn vào bát sứ
- Bước 2: Quan sát màu sắc thức ăn
- Bước 3: Ngửi mùi thức ăn
- Bước 4: Đo độ pH của thức ăn ủ xanh
Câu 3: Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi :
+ Các giống vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc
+ Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau
+ Có tính di truyền ổn định
+ Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng (2đ)
Câu 4: Đặc điểm nước nuôi thủy sản:(1.5đ)
+ Nước có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ
+ Chế độ nhiệt của nước thường ổn định và điều hòa hơn trên cạn
+ Thành phần oxi thấp hơn trên cạn 20
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (3đ)
I- Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau: (1đ)
Câu 1: Nguyên nhân gây ra bệnh ở vật nuôi là:
a. Vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng b. Yếu tố lí học, hóa học
c. Yếu tố bên ngoài và bên trong d. Yếu tố sinh học, cơ học
Câu 2: Tiêm vắc xin cho vật nuôi nhằm mục đích gì?
a. Vật nuôi ăn nhiều, chóng lớn b. Vật nuôi hết bệnh
c. Tạo cho vật nuôi khả năng miễn dịch d. Vật nuôi cho năng suất cao
Câu 3: Màu nước nào thích hợp cho nuôi thủy sản?
a. Màu tro đục, xanh đồng b. Màu nõn chuối hoặc vàng lục
c. Màu đen có mùi thối d. Màu đỏ nâu, xanh lơ
Câu 4: Khí oxi hòa tan trong nước có từ nguồn nào?
a. Nước mưa đưa vào b. Sự chuyển động của nước
c. Hô hấp của sinh vật d. Quang hợp của thực vật thủy sinh và không khí
II- Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) cho đủ nghĩa các câu sau (1đ)
Nuôi thủy sản………………cho xã hội, nguyên liệu cho công nghiệp………………..và các ………… đồng thời làm …………….
III- Hãy chọn nội dung ở cột A nối với nội dung tương ứng ở cột B để tạo thành câu đúng ghi vào cột trả lời (vd: 1+ a) (1đ)
Cột A
Cột B
Trả lời
1
Vật nuôi bị bệnh khi
a
Vệ sinh môi trường sống và vệ sinh cơ thể
2
Bệnh truyền nhiễm
b
Báo cáo cán bộ thú y khám và chữa bệnh kịp thời
3
Biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
c
Lây lan thành dịch bệnh
4
Khi vật nuôi bị bệnh cần phải
d
Có sự rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể
PHẦN B: TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 1: Sự phát triển cơ thể vật nuôi non có đặc điểm gì? Phương pháp chủng ngừa vắc xin Niucatxơn cho gà lớn và gà con như thế nào? (2đ)
Câu 2: Trình bày qui trình thực hành đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh? (1đ)
Câu 3: Để được công nhận là một giống vật nuôi cần phải có các điều kiện nào? (2đ).
Câu 4: Nước nuôi thủy sản có những đặc điểm nào? Nhiệt độ trong nước có ảnh hưởng gì đến nuôi tôm cá? (2đ)
Đáp án : Đề tham khảo hk2 (2009-2010)
Môn: công nghệ 7
PHẦN A: Trắc nghiệm (3đ)
I/ 1. C 2. C 3. B 4D (1đ)
II/ Cung cấp thực phẩm , chế biến xuất khẩu
Ngành sản xuất khác , sạch môi trường nước (1đ)
III/ 1 + d ; 2 + c ; 3 + a ; 4 + d (1đ)
PHẦN B: TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Sự phát triển cơ thể vậy non có đặc điểm (1,5đ)
+ Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
+ Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
+ Chức năng miễn dịch chưa tốt
- Phương pháp chủng ngừa vắc xin Niu cát xơn cho gà lớn và gà con là: tiêm dưới da phía trong của cánh gà, nhỏ mũi hoặc nhỏ mắt cho gà. (0,5đ)
Câu 2: Qui trình đánh giá chất lượng thức ăn ủ xanh (1đ)
- Bước 1: Lấy mẫu thức ăn vào bát sứ
- Bước 2: Quan sát màu sắc thức ăn
- Bước 3: Ngửi mùi thức ăn
- Bước 4: Đo độ pH của thức ăn ủ xanh
Câu 3: Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi :
+ Các giống vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc
+ Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau
+ Có tính di truyền ổn định
+ Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng (2đ)
Câu 4: Đặc điểm nước nuôi thủy sản:(1.5đ)
+ Nước có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ
+ Chế độ nhiệt của nước thường ổn định và điều hòa hơn trên cạn
+ Thành phần oxi thấp hơn trên cạn 20
 






Các ý kiến mới nhất